translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
sort_by_alpha Words starting with "c" (575)
cá ba sa cá bạc má cá bơn cá cam Nhật(cá nuôi) cá cam Nhật(cá tự nhiên) cá chạch cá chếm cá chẽm cá chép cá chỉ vàng cá chim trắng cá chuồn cá cờ cá cơm cá heo cá hố cá hồi cá hồi nước ngọt cá hường cá kèo cá lóc (cá quả, cá chuối) cá lưỡi trâu cá mập cá mè cá mè trắng cá mòi cá ngừ vằn cá ngừ đại dương cá ngựa / hải mã cá nhân ca nô cá nóc cá nục cá nục vân vàng cá nước mặn, cá biển cá nước ngọt, cá sông cà phê cá rô cá rô phi cá sấu cá sayori Nhật Bản ca sĩ cá tai tượng cá thu cá thu Atka biển Okhotsk cá thu đao / cá kìm cá trắm cỏ cá trắm đen cá trê cá trứng Nhật Bản cá tuyết cá vàng cà vạt cá voi cá điêu hồng cá đục (bộ cá vược) cá đuối Ca-li cà-phê cà-rốt các biện pháp khẩn cấp các cơ quan ngang bộ các khoản tiền phải trả các khỏan trả trước các loại cách dùng cách tốt cách đây cái bàn cái cúc cái dù cái gì cái kia cải lông cái mở lon cái môi, muôi cái này cãi nhau cái ô cái rọ, rổ cải tạo , sửa chữa cải thảo cải xoong cái điều khiển, mót điều khiển cái đó cam cảm cằm cảm cúm cám gạo cảm giác khi nhai thức ăn cám ơn cảm thấy cắm trại cấm vận kinh tế cân cần cần cù cần kiệm cần sa cân sức khỏe điện tử cẩn thận cần thiết cản trở cắn, cắn chặt cẳng chân canh cành cảnh báo động đất khẩn cấp cảnh cáo cảnh sát giao thông cảnh sát tuần tra giao thông cánh tay cánh tay dưới cánh tay trên, bắp tay cao cao cấp cặp cấp cứu cấp phép cấp trên cặp vợ chồng cặp đôi cát cắt cắt nữa cắt tóc cầu câu hỏi câu kỷ tử cầu lông cầu lông cầu mây cẩu thả, khinh suất (trong công việc) cẩu thả, vô trách nhiệm cầu thang thoát hiểm cầu thủ cầu toàn câu trả lời cấu trừ bồi thường tai nạn (do sơ suất của cả 2 bê cầu vồng cây cay cây cây bạch đậu khấu cây cao cây già cây giống, vườn ươm cây hương thảo cây không trái cây lớn, cây đại thụ cây mía cây ngải giấm cây sả cây số cây thấp, cây bụi cây xanh quanh năm không rụng lá cây xô thơm chắc chắc chắn chai nhựa chậm chăm chỉ chậm rãi, từ từ chăm sóc da mụn chăm sóc da đầu chán chân chân chân chất chấn hưng, làm phát triển chân núi chăn nuôi, nuôi trồng chân phải chân trái chân váy chẩn đoán chào chảo chiên chào hàng qua điện thoại chảo nướng điện chảo Trung Hoa chấp nhận, công nhận chát chật chặt chẽ, vững vàng chất gây cháy chất kín, sin sít chất làm trụi lá, chất diệt cỏ chất lỏng chất lượng chất phụ gia châu Á châu Âu châu Mỹ châu Phi chạy chạy lùi, de xe chạy vượt qua mặt xe phía trước (không đổi làn đườ cháu chè chế biến thức ăn chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng chế độ tắt động cơ khi dừng xe (idling stop) chế độ đãi ngộ chén chênh lệch múi giờ chênh lệch nhiệt độ chị chi dưới chì kẻ mắt chi phí chi phí bán hàng chi phí của các hoat động tài chính chi phí gia công chi phí huy động vốn chi phí khuyến mãi, chi phí cho hoạt động kích cầu chi phí nguyên vật liệu chi phí nhiên liệu chi phí quản lý chi phí quản lý chung chi phí quảng cáo chi phí thuê nhà máy chi phí tiêu hao vật tư chi phí vận chuyển chi phí điện, nước chỉ số chứng khoán chi trên chỉ định chỉ đường chia chìa khóa chia phòng chia tay chiếc chiên chiến lược chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư chiến tranh chiều chiều cao chiều cao cơ thể (phần nữa trên cơ thể) chiều cao trung bình chiều dài chiều dài của lông chiều hôm nay chim chim cánh cụt chín chín chính chủ, người thật chính quyền tự trị chính quyền địa phương chính sách chính trị chính trực, thẳng thắn chịu nợ chịu đựng chỗ cho chờ chợ cho chợ chỗ kia chó dại chó giữ nhà chó lạc, chó vô chủ cho mượn chỗ này chó săn chó sói cho vay trước, cho vay để trả trước cho xem chơi chồi mới chồi non chơi đàn chọn chọn, bổ nhiệm chọn, lựa chọn chồng chóng mặt chống nám và tàn nhang chống đối, cạnh tranh chợt nổi lên chú chủ ngữ chú rể chủ sở hữu chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh chủ tịch nước chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp việt nam chủ tịch quốc hội chủ tịch tỉnh chủ tịch ubnd mặt trận tổ quốc việt nam chú ý chu đáo, tốt bụng chùa chưa chua chữa trị, điều trị chuẩn bị (bàn ăn,vv.) chúc mừng chức năng chung chứng khoán bảo hiểm nhân thọ chứng khoán bảo đảm bằng tài sản chứng khoán có giá chứng khoán sinh lãi chứng khoán đảm bảo bằng bất động sản chứng khoán đảm bảo tài sản chứng khoán đầu tư chứng minh chứng minh thu nhập chứng nhận an toàn chung thủy chứng từ giao dịch Chuông chuồng chuông báo động chuồng bò chuồng bồ câu chuồng chim chuồng cừu chuồng gà chuồng gà công nghiệp chuồng ngựa chuồng trâu chương trình chương trình giảm giá chuột chũi chuột Hamster chuột túi chụp ảnh chuyến chuyến bay chuyến bay không thường lệ chuyến bay quốc tế chuyên gia kỹ thuật chuyên môn chuyên ngành chuyển sang chứng khoán chuyên tâm chuyến đi cổ cỏ cỡ cô ấy cơ bản cơ bắp tay có bầu, có thai cơ cấu (tổ chức) cơ cấu dân số cơ cấu kinh tế cổ chân có chí khí cỏ cho gia súc (dùng trong chăn nuôi) cỏ dại cô dâu cô gái cố gắng có gia đình có lẽ có lợi có nghĩa là có nghĩa vụ cỏ ngọt có nhà có phải không ? cổ phiếu cổ phiếu bluechip, cổ phiếu giá cao cổ phiếu có giá trị danh nghĩa cổ phiếu công khai cổ phiếu giả cổ phiếu không mệnh giá cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường cổ phiếu mang mục đích mua bán, chứng khoán giao d cổ phiếu ngoài công ty cổ phiếu quĩ cổ phiếu thưởng cổ phiếu ưu đãi cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi được cổ phiếu được phép phát hành cơ quan có sẵn cơ sở nghiên cứu cổ tay có thai có thể có thu phí có tính kinh tế có trách nhiệm có trẻ em đi cùng cổ truyền cờ truyền thống nhật bản cổ tức cổ tức đã nhận cổ vũ cờ vua cỏ xạ hương cổ đông có động lực, đầy chí khí cổ đông nắm 1 cổ phiếu cổ đông ổn định cổ đông tích cực cỡ, kích cỡ cô-ca cốc cởi còi xe, còi cảnh báo cơm cơm hộp cơm, gạo còn cồn con ba ba con bê con bò con bò cái con bọ cạp con bò đực con bướm con cáo con chình biển con chó con chồn hôi con chuột con chuột , chuột máy tính con cóc con cua con cua tuyết con cừu con dê con dơi con ếch con gà con gấu con ghẹ con gián con hàu con hến con hươu cao cổ con khỉ con khỉ đột con kiến con lợn con lợn rừng con lừa con lươn con mèo con một con mực con nghêu con ngựa con ngựa vằn con ngươi con nhện con nhím con ốc sên con ong con rắn con rết con rồng con ruồi con sâu con sâu tai con sư tử con thỏ con tinh tinh con tôm con tôm ngọt con trâu con trâu nước côn trùng côn trùng có ích con ve sầu con ve, bọ ve con voi con đom đóm con đười ươi cộng cổng cổng chính công chúa công chúng công cụ thị trường tiền công cụ, dụng cụ công dân công khai công kích cổng mặc định công nhận công tác công ty công ty cổ phần công ty liên quan công ty nhà nước công ty thầu công ty trách nhiệm hữu hạn công việc công viên công đoàn việt nam cộng đồng cột cricket củ cải trắng cử nhân củ sắn củ sen cử tạ cụ thể cưa cửa cửa hàng cửa hàng cửa hàng bách hóa cửa hàng bán rau của hàng bán thịt, người bán thịt cửa hàng cá cửa hàng giá đặc biệt cửa hàng giày cửa hàng miễn thuế cửa hàng nội thất cửa hàng quần áo cửa hàng rượu cửa hàng sách cửa hàng tạp hóa cửa hàng tiện lợi cửa hàng trực thuộc cửa hàng đồ chơi cửa hàng đồ cổ cửa hàng đồ cũ cửa hàng đồ ngọt cửa hàng, quán cửa lên máy báy cửa sổ cửa tiệm cua xanh Đại Tây Dương cục hàng không cúm cúm gà cúm gia cầm cúm heo cúm lợn cũng cùng cung cấp cùng họ cùng nhau cùng tồn tại cứng đầu,bướng bỉnh cung đình cuộc sống cước vận chuyển cười cưỡi cuối năm cười nhẹ, cười nhoẻn miệng cuối tháng cuối tuần cuối tuần này cười tươi cuốn cường tráng, to khỏe cường độ cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…) cúp điện, tắt điện cừu non cứu trợ cũng
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y