English
Japanese
×
Free Trial
Login
For Beginners
Pricing Plans
Booking/Teacher Search
Book from Schedule
Book by Teacher List
Materials
Daily News
Grammar Materials
Grammar Review Exercises
Daily Conversation Materials
Business Conversation Materials
Kids Materials
News Site
Study
Vocabulary Study
My Vocabulary
Q&A
Contact
For Companies
English
Japanese
×
For Beginners
Pricing Plans
Booking/Teacher Search
Materials
Online Study
Vietnamese Q&A
Contact
For Companies
Contact support on LINE for lesson changes and applications.
Contact support on Messenger for lesson changes and applications.
translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
search
sort_by_alpha
Words starting with "c"
(575)
cá
cá ba sa
cá bạc má
cá bơn
cá cam Nhật(cá nuôi)
cá cam Nhật(cá tự nhiên)
cá chạch
cá chếm
cá chẽm
cá chép
cá chỉ vàng
cá chim trắng
cá chuồn
cá cờ
cá cơm
cá heo
cá hố
cá hồi
cá hồi nước ngọt
cá hường
cá kèo
cá lóc (cá quả, cá chuối)
cá lưỡi trâu
cá mập
cá mè
cá mè trắng
cá mòi
cá ngừ vằn
cá ngừ đại dương
cá ngựa / hải mã
cá nhân
ca nô
cá nóc
cá nục
cá nục vân vàng
cá nước mặn, cá biển
cá nước ngọt, cá sông
cà phê
cá rô
cá rô phi
cá sấu
cá sayori Nhật Bản
ca sĩ
cá tai tượng
cá thu
cá thu Atka biển Okhotsk
cá thu đao / cá kìm
cá trắm cỏ
cá trắm đen
cá trê
cá trứng Nhật Bản
cá tuyết
cá vàng
cà vạt
cá voi
cá điêu hồng
cá đục (bộ cá vược)
cá đuối
Ca-li
cà-phê
cà-rốt
các biện pháp khẩn cấp
các cơ quan ngang bộ
các khoản tiền phải trả
các khỏan trả trước
các loại
cách dùng
cách tốt
cách đây
cái bàn
cái cúc
cái dù
cái gì
cái kia
cải lông
cái mở lon
cái môi, muôi
cái này
cãi nhau
cái ô
cái rọ, rổ
cải tạo , sửa chữa
cải thảo
cải xoong
cái điều khiển, mót điều khiển
cái đó
cam
cảm
cằm
cảm cúm
cám gạo
cảm giác khi nhai thức ăn
cám ơn
cảm thấy
cắm trại
cấm vận kinh tế
cân
cần
cần cù
cần kiệm
cần sa
cân sức khỏe điện tử
cẩn thận
cần thiết
cản trở
cắn, cắn chặt
cẳng chân
canh
cành
cảnh báo động đất khẩn cấp
cảnh cáo
cảnh sát giao thông
cảnh sát tuần tra giao thông
cánh tay
cánh tay dưới
cánh tay trên, bắp tay
cao
cao
cấp
cặp
cấp cứu
cấp phép
cấp trên
cặp vợ chồng
cặp đôi
cát
cắt
cắt nữa
cắt tóc
cầu
câu hỏi
câu kỷ tử
cầu lông
cầu lông
cầu mây
cẩu thả, khinh suất (trong công việc)
cẩu thả, vô trách nhiệm
cầu thang thoát hiểm
cầu thủ
cầu toàn
câu trả lời
cấu trừ bồi thường tai nạn (do sơ suất của cả 2 bê
cầu vồng
cây
cay
cây
cây bạch đậu khấu
cây cao
cây già
cây giống, vườn ươm
cây hương thảo
cây không trái
cây lớn, cây đại thụ
cây mía
cây ngải giấm
cây sả
cây số
cây thấp, cây bụi
cây xanh quanh năm không rụng lá
cây xô thơm
chắc
chắc chắn
chai nhựa
chậm
chăm chỉ
chậm rãi, từ từ
chăm sóc da mụn
chăm sóc da đầu
chán
chân
chân
chân chất
chấn hưng, làm phát triển
chân núi
chăn nuôi, nuôi trồng
chân phải
chân trái
chân váy
chẩn đoán
chào
chảo chiên
chào hàng qua điện thoại
chảo nướng điện
chảo Trung Hoa
chấp nhận, công nhận
chát
chật
chặt chẽ, vững vàng
chất gây cháy
chất kín, sin sít
chất làm trụi lá, chất diệt cỏ
chất lỏng
chất lượng
chất phụ gia
châu Á
châu Âu
châu Mỹ
châu Phi
chạy
chạy lùi, de xe
chạy vượt qua mặt xe phía trước (không đổi làn đườ
cháu
chè
chế biến thức ăn
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
chế độ tắt động cơ khi dừng xe (idling stop)
chế độ đãi ngộ
chén
chênh lệch múi giờ
chênh lệch nhiệt độ
chị
chi dưới
chì kẻ mắt
chi phí
chi phí bán hàng
chi phí của các hoat động tài chính
chi phí gia công
chi phí huy động vốn
chi phí khuyến mãi, chi phí cho hoạt động kích cầu
chi phí nguyên vật liệu
chi phí nhiên liệu
chi phí quản lý
chi phí quản lý chung
chi phí quảng cáo
chi phí thuê nhà máy
chi phí tiêu hao vật tư
chi phí vận chuyển
chi phí điện, nước
chỉ số chứng khoán
chi trên
chỉ định
chỉ đường
chia
chìa khóa
chia phòng
chia tay
chiếc
chiên
chiến lược
chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư
chiến tranh
chiều
chiều cao
chiều cao cơ thể (phần nữa trên cơ thể)
chiều cao trung bình
chiều dài
chiều dài của lông
chiều hôm nay
chim
chim cánh cụt
chín
chín
chính chủ, người thật
chính quyền tự trị
chính quyền địa phương
chính sách
chính trị
chính trực, thẳng thắn
chịu nợ
chịu đựng
chỗ
cho
chờ
chợ
cho
chợ
chỗ kia
chó dại
chó giữ nhà
chó lạc, chó vô chủ
cho mượn
chỗ này
chó săn
chó sói
cho vay trước, cho vay để trả trước
cho xem
chơi
chồi mới
chồi non
chơi đàn
chọn
chọn, bổ nhiệm
chọn, lựa chọn
chồng
chóng mặt
chống nám và tàn nhang
chống đối, cạnh tranh
chợt nổi lên
chú
chủ ngữ
chú rể
chủ sở hữu
chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
chủ tịch nước
chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp việt nam
chủ tịch quốc hội
chủ tịch tỉnh
chủ tịch ubnd mặt trận tổ quốc việt nam
chú ý
chu đáo, tốt bụng
chùa
chưa
chua
chữa trị, điều trị
chuẩn bị (bàn ăn,vv.)
chúc mừng
chức năng
chung
chứng khoán bảo hiểm nhân thọ
chứng khoán bảo đảm bằng tài sản
chứng khoán có giá
chứng khoán sinh lãi
chứng khoán đảm bảo bằng bất động sản
chứng khoán đảm bảo tài sản
chứng khoán đầu tư
chứng minh
chứng minh thu nhập
chứng nhận an toàn
chung thủy
chứng từ giao dịch
Chuông
chuồng
chuông báo động
chuồng bò
chuồng bồ câu
chuồng chim
chuồng cừu
chuồng gà
chuồng gà công nghiệp
chuồng ngựa
chuồng trâu
chương trình
chương trình giảm giá
chuột chũi
chuột Hamster
chuột túi
chụp ảnh
chuyến
chuyến bay
chuyến bay không thường lệ
chuyến bay quốc tế
chuyên gia kỹ thuật
chuyên môn
chuyên ngành
chuyển sang chứng khoán
chuyên tâm
chuyến đi
có
cô
cổ
cỏ
cỡ
cô ấy
cơ bản
cơ bắp tay
có bầu, có thai
cơ cấu (tổ chức)
cơ cấu dân số
cơ cấu kinh tế
cổ chân
có chí khí
cỏ cho gia súc (dùng trong chăn nuôi)
cỏ dại
cô dâu
cô gái
cố gắng
có gia đình
có lẽ
có lợi
có nghĩa là
có nghĩa vụ
cỏ ngọt
có nhà
có phải không ?
cổ phiếu
cổ phiếu bluechip, cổ phiếu giá cao
cổ phiếu có giá trị danh nghĩa
cổ phiếu công khai
cổ phiếu giả
cổ phiếu không mệnh giá
cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường
cổ phiếu mang mục đích mua bán, chứng khoán giao d
cổ phiếu ngoài công ty
cổ phiếu quĩ
cổ phiếu thưởng
cổ phiếu ưu đãi
cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi được
cổ phiếu được phép phát hành
cơ quan
có sẵn
cơ sở nghiên cứu
cổ tay
có thai
có thể
có thu phí
có tính kinh tế
có trách nhiệm
có trẻ em đi cùng
cổ truyền
cờ truyền thống nhật bản
cổ tức
cổ tức đã nhận
cổ vũ
cờ vua
cỏ xạ hương
cổ đông
có động lực, đầy chí khí
cổ đông nắm 1 cổ phiếu
cổ đông ổn định
cổ đông tích cực
cỡ, kích cỡ
cô-ca
cốc
cởi
còi xe, còi cảnh báo
cơm
cơm hộp
cơm, gạo
còn
cồn
con ba ba
con bê
con bò
con bò cái
con bọ cạp
con bò đực
con bướm
con cáo
con chình biển
con chó
con chồn hôi
con chuột
con chuột , chuột máy tính
con cóc
con cua
con cua tuyết
con cừu
con dê
con dơi
con ếch
con gà
con gấu
con ghẹ
con gián
con hàu
con hến
con hươu cao cổ
con khỉ
con khỉ đột
con kiến
con lợn
con lợn rừng
con lừa
con lươn
con mèo
con một
con mực
con nghêu
con ngựa
con ngựa vằn
con ngươi
con nhện
con nhím
con ốc sên
con ong
con rắn
con rết
con rồng
con ruồi
con sâu
con sâu tai
con sư tử
con thỏ
con tinh tinh
con tôm
con tôm ngọt
con trâu
con trâu nước
côn trùng
côn trùng có ích
con ve sầu
con ve, bọ ve
con voi
con đom đóm
con đười ươi
cộng
cổng
cổng chính
công chúa
công chúng
công cụ thị trường tiền
công cụ, dụng cụ
công dân
công khai
công kích
cổng mặc định
công nhận
công tác
công ty
công ty cổ phần
công ty liên quan
công ty nhà nước
công ty thầu
công ty trách nhiệm hữu hạn
công việc
công viên
công đoàn việt nam
cộng đồng
cột
cricket
củ cải trắng
cử nhân
củ sắn
củ sen
cử tạ
cụ thể
cưa
cửa
cửa hàng
cửa hàng
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bán rau
của hàng bán thịt, người bán thịt
cửa hàng cá
cửa hàng giá đặc biệt
cửa hàng giày
cửa hàng miễn thuế
cửa hàng nội thất
cửa hàng quần áo
cửa hàng rượu
cửa hàng sách
cửa hàng tạp hóa
cửa hàng tiện lợi
cửa hàng trực thuộc
cửa hàng đồ chơi
cửa hàng đồ cổ
cửa hàng đồ cũ
cửa hàng đồ ngọt
cửa hàng, quán
cửa lên máy báy
cửa sổ
cửa tiệm
cua xanh Đại Tây Dương
cục hàng không
cúm
cúm gà
cúm gia cầm
cúm heo
cúm lợn
cũng
cùng
cung cấp
cùng họ
cùng nhau
cùng tồn tại
cứng đầu,bướng bỉnh
cung đình
cuộc sống
cước vận chuyển
cười
cưỡi
cuối năm
cười nhẹ, cười nhoẻn miệng
cuối tháng
cuối tuần
cuối tuần này
cười tươi
cuốn
cường tráng, to khỏe
cường độ
cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
cúp điện, tắt điện
cừu non
cứu trợ
cũng
abc
Browse by Index
a
b
c
d
đ
e
g
h
i
j
k
l
m
n
o
p
q
r
s
t
u
v
w
x
y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.