menu_book
Headword Results "phải" (1)
phải
English
Adjright, correct
Othershould
swap_horiz
Related Words "phải" (5)
bên phải
English
Nright side
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
có phải không ?
English
Phrase~, right?
Anh là người Nhật, có phải không?
không có gì phải giấu giếm
English
Nfair (and square)
anh cứ nói đi, không có gì phải giấu giếm
tay phải
English
Nright hand
chân phải
English
Nright leg
format_quote
Phrases "phải" (20)
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
anh không phải lo, không sao đâu!
phải mặc vét tông đi dự tiệc
Kia có phải là nhà thờ không?
Tuần này tôi phải đến công ty cả vào ngày nghỉ
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
Tiền không phải là thứ quan trọng nhất
Anh là người Nhật, có phải không?
Anh nhất định phải ăn bún chả ở Hà Nội nhé
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Hiệu thuốc ở phía bên phải
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index